cùng bài học
せる・させる (Causative)
Làm/để/cho (ai đó làm điều gì đó)
Xem chi tiết

少(すこ)しも~ない
Không một chút nào, Không chút nào, Không hề, Không bao giờ
Xem chi tiết

~て (Reasons and Causes)
Và・và vì vậy, Do, Bởi vì, Kể từ khi, Liên từ
Xem chi tiết


Luyện tập JLPT
Ôn luyện sau những bài lý thuyết khô khan.
Luyện ngay

Đề thi JLPT thử nghiệm
Xem bạn tiến bộ đến đâu rồi!
Làm thử ngay