Ngữ pháp JLPT cấp độ N5 – Bài 4
Cấu trúc Động từ thể từ điển (Từ điển):
Ví dụ:
食べる
見る
寝る
Chi tiết về Động từ thể từ điển (Từ điển):
Động từ る là những động từ chỉ có một mẫu chia động từ khả thi duy nhất. Mẫu này chỉ liên quan đến việc thay thế る bằng một cấu trúc khác, tùy thuộc vào thì của động từ (quá khứ, phủ định, v.v.). Loại chia động từ 'đơn' này là lý do tại sao trong tiếng Nhật gọi nó là Ichidan (一段) có nghĩa là 'một bước'.
Tất cả động từ る đều kết thúc bằng kana る, không có ngoại lệ cho quy tắc này.
- 生徒が答える。Học sinh trả lời.
- 生徒が答えます。Học sinh trả lời.
- 私が閉める。Tôi sẽ đóng lại. ('Nó' được ngụ ý, mặc dù không có đối tượng nào được nêu rõ)
- 私が閉めます。Tôi sẽ đóng lại. ('Nó' được ngụ ý, mặc dù không có đối tượng nào được nêu rõ)
Tất cả động từ る đều kết thúc bằng kana る, không có ngoại lệ cho quy tắc này.
Động từ thể từ điển (Từ điển)
Ghi chú sử dụng cho Động từ thể từ điển (Từ điển):
Khi tất cả các Động từ thể từ điển đều kết thúc bằng る, không phải tất cả động từ kết thúc bằng る đều là Động từ thể từ điển. Những động từ này có thể được xác định bằng việc る thay đổi, thay vì bị loại bỏ khi được chia động từ.
- それも取る。Tôi cũng sẽ lấy cái đó.
- それも取ります。Tôi cũng sẽ lấy cái đó.
Từ đồng nghĩa với Động từ thể từ điển (Từ điển):
Động từ nhóm I (Từ điển)
う + ます (Động từ Godan)
Động từ thể từ điển (phủ định)
Sẽ/Không/Thực hiện (không)
Động từ nhóm I (Quá khứ)
う - Động từ (Thì quá khứ)
Động từ thể thường + て
Và, Sau đó (Liên kết các sự kiện)
Ví dụ Động từ thể từ điển (Từ điển)
見る → 見ます
Nhìn
寝る → 寝ます
Đi ngủ
覚える → 覚えます
Để ghi nhớ/nhớ lại
食べる → 食べます
Để ăn
浴びる → 浴びます
Để rửa/tắm
cùng bài học

Luyện tập JLPT
Ôn luyện sau những bài lý thuyết khô khan.

Đề thi JLPT thử nghiệm
Xem bạn tiến bộ đến đâu rồi!