Migii JLPT
Migii JLPT
Mở ứng dụng Migii JLPT
Mở
BackQuay lại

Ngữ pháp JLPT cấp độ N5 – Bài 4

Cấu trúc あそこ:

あそこ
Nơi chốn cách xa cả người nói và người nghe

Chi tiết về あそこ:

Giống như ここそこ, あそこ là một từ được sử dụng để xác định một địa điểm trong tiếng Nhật. Địa điểm mà あそこ được sử dụng để xác định là một nơi nào đó tách biệt với cả người nói và người nghe. Điều này có thể dịch đại khái thành 'nơi đó' trong tiếng Việt. あそこ có thể được sử dụng để xác định cả các vị trí vật lý và cảm xúc.
  • あそこ(みせ)いい
    Cửa hàng ở đó là tốt. (Không gần người nói hoặc người nghe)
  • あそこ(いや)
    Tôi không thích nơi đó. (Không gần người nói hoặc người nghe)
Theo cùng cách mà あれ có thể được sử dụng để chỉ lại một điều đã được đề cập trước đó, あそこ có thể được sử dụng để chỉ lại một địa điểm đã được đề cập trước đó. Tuy nhiên, khác với それ hoặc そこ, あれあそこ chỉ được sử dụng theo cách này khi cả người nói và người nghe đều có kiến thức thân thuộc về chủ đề.
  • あそこ(あつ)
    Nơi đó cũng nóng. (Nơi đã được đề cập trước đó, cho một nơi mà cả người nói và người nghe đã đến)
あそこ

Ghi chú sử dụng cho あそこ:

あそこ không nên bị nhầm lẫn với あっち, một từ tương tự cũng đôi khi được dịch là 'ở đó'. あっち tập trung nhiều hơn vào hướng mà một người đang ở hoặc đi đến, trong khi あそこ chỉ tập trung vào 'nơi đó'.

Từ đồng nghĩa với あそこ:

ここ
Đây, Nơi này
そこ
Ở đó, Nơi đó
それ
'đó'
あの
Cái đó (ở đằng kia)
あれ
Cái đó (ở đằng kia)
この
Này
その
'Đó'
どこ
Nơi nào

Ví dụ あそこ

あそこいい

Địa điểm kia thì tốt.

あそこ(たの)しい

Chỗ đó cũng vui.

そこあそこ

Nơi đó và nơi đó ở đằng kia.

あそこ(ひろ)

Địa điểm ở đằng kia thì rộng rãi.

あそこ(みせ)

Cửa hàng ở đằng kia.

cùng bài học

trợ từ đánh dấu tân ngữ
Xem chi tiếtreport

Động từ thể từ điển (Từ điển)

る + ます (Động từ Ichidan)
Xem chi tiếtreport

Trong, Tại, Đến, Đối với, Trên
Xem chi tiếtreport

Động từ nhóm I (Từ điển)

う + ます (Động từ Godan)
Xem chi tiếtreport
Practice
Luyện tập JLPT
Ôn luyện sau những bài lý thuyết khô khan.
Luyện ngaynext
Practice
Đề thi JLPT thử nghiệm
Xem bạn tiến bộ đến đâu rồi!
Làm thử ngaynext
Close image