Migii JLPT
Migii JLPT
Mở ứng dụng Migii JLPT
Mở
BackQuay lại

Ngữ pháp JLPT cấp độ N5 – Bài 4

Cấu trúc に:

Danh từ +

Chi tiết về に:

có thể là một trợ từ rất khó để làm chủ trong tiếng Nhật, vì nó có nhiều cách dịch khác nhau trong tiếng Việt. Những cách dịch này thường là 'trong', 'tại', 'đến', 'cho', hoặc 'trên'. Hãy xem một ví dụ cho mỗi nghĩa của nó.
  • (かれ)部屋(へや)ます
    Anh ấy đang trong phòng của anh ấy. (に như 'trong')
  • (わたし)(いえ)ます
    Tôi đang tại nhà. (に như 'tại')
  • 公園(こうえん)()
    Để đi đến công viên. (に như 'đến')
  • (わたし)誕生日(たんじょうび)ケーキ()
    Tôi sẽ ăn bánh cho sinh nhật của tôi. (に như 'cho')
  • バス()
    Để đi trên xe bus. (に như 'trên')
Các ví dụ này có thể có vẻ khá khó hiểu lúc đầu, nhưng sẽ dễ hơn khi nghĩ về như luôn có một nghĩa 'cơ bản'. Nghĩa đó là trở thành 'điểm kết thúc' của một hành động. Điều này có nghĩa là bất kỳ hành động nào được mô tả, chỉ có thể được coi là hoàn thành/có thể hoàn thành khi bạn ở/tại vị trí/thời gian được mô tả trong câu.
  • マンション()
    Để sống trong một căn hộ.
  • 旅館(りょかん)()
    Để ở tại một nhà nghỉ.
Các động từ như ()む (sống/cư trú) thường gây nhầm lẫn cho người học, vì chúng sử dụng thay vì . Điều này cũng do thực tế rằng ()む là một động từ chỉ có thể 'hoàn thành' tại điểm đến. (Bạn chỉ có thể hoàn thành hành động sống/cư trú ở nơi mà bạn sống, có thể nói như vậy).

Ghi chú sử dụng cho に:

Từ đồng nghĩa với に:

Tại, Trong
にて
Trong, Tại, Cùng, Sử dụng, Bằng

Ví dụ に

(かれ)あそこいます

Anh ấy chỗ đó bên kia.

ここ(ほん)()

Để đặt một cuốn sách lên chỗ này (đây).

この(つくえ)(うえ)(すわ)

Ngồi trên cái bàn này.

(えき)()

Đi đến nhà ga.

病院(びょういん)()

Đến bệnh viện.

cùng bài học

trợ từ đánh dấu tân ngữ
Xem chi tiếtreport

Động từ thể từ điển (Từ điển)

る + ます (Động từ Ichidan)
Xem chi tiếtreport

あそこ

Ở đằng kia
Xem chi tiếtreport

Động từ nhóm I (Từ điển)

う + ます (Động từ Godan)
Xem chi tiếtreport
Practice
Luyện tập JLPT
Ôn luyện sau những bài lý thuyết khô khan.
Luyện ngaynext
Practice
Đề thi JLPT thử nghiệm
Xem bạn tiến bộ đến đâu rồi!
Làm thử ngaynext
Close image