Ngữ pháp JLPT cấp độ N5 – Bài 4
Cấu trúc Động từ nhóm I (Từ điển):
Ví dụ:
座る
歌う
歩く
話す
打つ
死ぬ
飛ぶ
休む
泳ぐ
Chi tiết về Động từ nhóm I (Từ điển):
Động từ う bao gồm tất cả các động từ trong tiếng Nhật kết thúc bằng âm う (bao gồm cả một số động từ kết thúc bằng る). Những động từ này được gọi là Godan (五段) 'động từ năm bước' trong tiếng Nhật, do các hình thái biến đổi của chúng sử dụng tất cả 5 âm khác nhau trong cùng một cột (段) mà dạng gốc của chúng bắt nguồn từ.
聞(か)ない, 聞(き)たい, 聞(く), 聞(け)る, 聞(こ)う
Ở đây, chúng ta có thể thấy động từ Động từ nhóm I 聞く sử dụng tất cả các âm khác nhau trong cột K ở nhiều cách chia khác nhau.
- 私はパンクも聞く。Tôi cũng nghe nhạc punk.
- 学生たちは先生の話も聞きます。Các học sinh cũng nghe giảng của giáo viên.
聞(か)ない, 聞(き)たい, 聞(く), 聞(け)る, 聞(こ)う
Ở đây, chúng ta có thể thấy động từ Động từ nhóm I 聞く sử dụng tất cả các âm khác nhau trong cột K ở nhiều cách chia khác nhau.
Động từ nhóm I (Từ điển)
Ghi chú sử dụng cho Động từ nhóm I (Từ điển):
Giống như với る-Động từ, dạng cơ bản của động từ có thể được gọi là 'dạng thông thường', 'dạng không trang trọng', hoặc 'dạng ngắn', tùy thuộc vào nguồn/sách.
Từ đồng nghĩa với Động từ nhóm I (Từ điển):
Động từ thể từ điển (Từ điển)
る + ます (Động từ Ichidan)
Động từ thể từ điển (phủ định)
Sẽ/Không/Không làm
Động từ nhóm I (Quá khứ)
う - Động từ (Thì quá khứ)
Động từ thể thường + て
Và, Sau đó (Liên kết các sự kiện)
Ví dụ Động từ nhóm I (Từ điển)
聞く → 聞きます
Nghe
座る → 座ります
Ngồi xuống
飲む → 飲みます
Uống
打つ → 打ちます
Để đánh
会う → 会います
Gặp gỡ
cùng bài học

Luyện tập JLPT
Ôn luyện sau những bài lý thuyết khô khan.

Đề thi JLPT thử nghiệm
Xem bạn tiến bộ đến đâu rồi!